海底电报

hải để điện báo

Hán Việt: hải để điện báo

Tổng quan

dây cáp, cáp xuyên đại dương, (như) cablegram, (hàng hải) dây neo, (hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length), đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn

Cấu tạo: 海 (hải) + 底 (để) + 電 (điện) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điện báo ngầm
  • Tần suất từ dây cáp, cáp xuyên đại dương, (như) cablegram, (hàng hải) dây neo, (hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length), đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng), (từ lóng) chết ngoẻo, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp, đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp, trang bị bằng đường viền xoắn (cột) bức điện xuyên đại dương; điện tín, cáp
  • Biên soạn submarine telegraph M:¹fèn/²fēng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cable

Eng

  • Cihui 海底電報 ǎidǐ diànbào n. submarine telegraph M:¹fèn/²fēng
  • Tần suất từ n. submarine telegraph M:¹fèn/²fēng

Từ liên quan

Gần nghĩa

海底捞月 · 海底捞针 · 海底动物 · 海底扩张 · 海底热泉 · 海底生物 · 海底隧道 · 电报传真