涨水

zhǎng shuǐtrướng thủy

Hán Việt: trướng thủy · Pinyin: zhǎng shuǐ

Tổng quan

mực nước dâng

Cấu tạo: 漲 (trướng) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước dâng
  • Tần suất từ lũ, lụt, nạn lụt, dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nước triều lên ((cũng) flood,tide), (thơ ca) sông, suối biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood,light, làm lụt, làm ngập, làm ngập nước, làm tràn đầy, làm tràn ngập, ((thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, (y học) bị chảy máu dạ con, phải rời khỏi nhà vì lụt lội dòng nước ngọt, nước dâng lên đột ngột (vì mưa hay băng tan)
  • Biên soạn 漲水 hǎngshuǐ v.o. rise (of water level)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flood

Eng

  • Cihui rise of water level
  • Tần suất từ 漲水 hǎngshuǐ v.o. rise (of water level)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳 · 水井