深謀遠慮

shēn móu yuǎn lǜ thâm mưu viễn lự

Hán Việt: thâm mưu viễn lự · Pinyin: shēn móu yuǎn lǜ

Tổng quan

kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài | lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ) lo xa nghĩ rộng; mưu tính sâu xa; cân nhắc kỹ càng; suy trước tính sau。周密地計劃,往長遠里考慮。

Cấu tạo: (thâm) + (mưu) + (viễn) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài | lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ) lo xa nghĩ rộng; mưu tính sâu xa; cân nhắc kỹ càng; suy trước tính sau。周密地計劃,往長遠里考慮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計畫周密而思慮深遠。《文選.賈誼.過秦論》:「深謀遠慮,行軍用兵之道。非及曩時之士也。」《西遊記》第二○回:「大王深謀遠慮,說得有理。」也作「深謀遠猷」、「深圖遠慮」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. deep plans and distant thoughts|to plan far ahead (idiom)
  • Cihui lit. deep plans and distant thoughts; to plan far ahead (idiom)

ja

  • JMdict far sight and deep design

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深图远虑 · 深思熟虑 · 老谋深算

Từ trái nghĩa

轻举妄动 · 鼠目寸光