清閒
thanh gian
Hán Việt: thanh gian · Pinyin: qīng xián
Tổng quan
nhàn rỗi | thanh nhàn ảnh rang công việc và vi vẻ tâm hồn. Đoạn trường tân thanh: »Buồng riêng sửa chốn thanh nhàn«. thanh nhàn thanh nhàn ☆Rảnh rang công việc và vi vẻ tâm hồn. Đoạn trường tân thanh: »Buồng riêng sửa chốn thanh nhàn«. nhàn rỗi; nhàn hạ; thanh nhàn。清靜閒暇。 他暫時還過不慣清閒的退休生活。 ông ấy vẫn chưa quen với cuộc sống nhàn rỗi lúc nghỉ hưu. thanh nhàn 清閒 / 清閑 tt. nhàn nhã. Hiểm hóc cửa quyền ch…
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh nhàn thanh nhàn ☆Rảnh rang công việc và vi vẻ tâm hồn. Đoạn trường tân thanh: »Buồng riêng sửa chốn thanh nhàn«.
- Cihui nhàn rỗi | thanh nhàn ảnh rang công việc và vi vẻ tâm hồn. Đoạn trường tân thanh: »Buồng riêng sửa chốn thanh nhàn«. thanh nhàn thanh nhàn ☆Rảnh rang công việc và vi vẻ tâm hồn. Đoạn trường tân thanh: »Buồng riêng sửa chốn thanh nhàn«. nhàn rỗi; nhàn hạ; thanh nhàn。清靜閒暇。 他暫時還過不慣清…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清靜閒適。《儒林外史》第五十五回:「那裡要甚麼桃源,只如老爹這樣清閒自在,住在這樣城市山林的所在,就是現在的活神仙了。」《文明小史》第一回:「所以,到這裡做官的人,倒也鎮日清閒,逍遙自在。」也作「清閑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"清闲"。
Eng
- CC-CEDICT idle|leisurely
- Cihui idle; leisurely