童子尿

tóng zǐ niàođồng tử niệu

Hán Việt: đồng tử niệu · Pinyin: tóng zǐ niào

Tổng quan

nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)

Cấu tạo: 童 (đồng) + 子 (tử) + 尿 (niệu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước tiểu trẻ em
  • Tần suất từ nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)

Eng

  • Cihui urine of boys under 12, used as medicine (TCM)
  • Tần suất từ urine of boys under 12, used as medicine (TCM)

Từ liên quan

Gần nghĩa

童子军 · 童子雞 · 童子鸡 · 童子 · 童子經法 · 童子迦葉 · 童子军团长 · 童子功