温吞

wēn tūnôn thôn

Hán Việt: ôn thôn · Pinyin: wēn tūn

Tổng quan

nguội; không lạnh không nóng (chất lỏng).; không trôi chảy; không ăn nhập gì (nói năng, văn viết). lời lẽ không trôi chảy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不冷不热。

Cấu tạo: 溫 (ôn) + 吞 (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 âm ấm
  • Google Alex v6 hờ hững
  • VietPhrases không lạnh không nóng; không trôi chảy; không ăn nhập gì
  • Tần suất từ không lạnh không nóng; không trôi chảy; không ăn nhập gì

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不冷不热。

Eng

  • Cihui tepid; lukewarm/(fig.) apathetic; half-hearted; sluggish/mild-tempered
  • Tần suất từ tepid; lukewarm/(fig.) apathetic; half-hearted; sluggish/mild-tempered

Đức

  • Handedict (fig.) apathisch, halbherzig, träge

Từ liên quan

Gần nghĩa

吞下 · 吞併 · 吞入 · 吞剝 · 吞剥 · 吞吃 · 吞吐 · 吞咽