溢满
dật mãn
Hán Việt: dật mãn · Pinyin: yì mǎn
Tổng quan
tràn đầy
1.平满。 2.充满。 3.骄泰自满。
水滿而流出。如:「連日豪雨,造成溝渠溢滿,泛濫成災。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tràn
- Biên soạn v.p. brim over; overflow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水滿而流出。如:「連日豪雨,造成溝渠溢滿,泛濫成災。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.平满。 2.充满。 3.骄泰自满。
Eng
- Cihui overflowing
Đức
- Handedict überlaufend