滲入
sấm nhập
Hán Việt: sấm nhập · Pinyin: shèn rù
Tổng quan
thấm vào; ngấm vào.; thâm nhập; xâm nhập (ý xấu)
1.液体慢慢地渗到里面去。 2.比喻一种事物对另一事物的渗透﹑影响。 3.犹搀入,搀进去。
1.液體慢慢的透進物體裡面。如:「雨水滲入泥土。」 2.比喻思想或勢力逐漸侵入或影響其他領域。
Nghĩa
Việt
- Cihui thấm vào
- Biên soạn 滲入 hènrù v. permeate; seep into
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.液體慢慢的透進物體裡面。如:「雨水滲入泥土。」 2.比喻思想或勢力逐漸侵入或影響其他領域。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.液体慢慢地渗到里面去。 2.比喻一种事物对另一事物的渗透﹑影响。 3.犹搀入,搀进去。
- Kaggle Zh-Vi filter
Eng
- JMdict permeation
- Cihui to permeate
Đức
- Handedict eindringen, einsickern
ja
- JMdict 滲入(しんにゅう)