滿足

mǎn zú mãn túc

Hán Việt: mãn túc · Pinyin: mǎn zú

Tổng quan

thoả mãn | đáp ứng (nhu cầu) | hài lòng | hài dạ

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoả mãn | đáp ứng (nhu cầu) | hài lòng | hài dạ
  • Cihui mãn túc mãn túc ☆Đầy đủ, không còn thiếu gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對某些事物內心感到足夠。《南齊書.卷二五.列傳.張敬兒》:「然而意知滿足,初得鼓吹,羞便奏之。」《兒女英雄傳》第一三回:「此去尋著了十三妹,我纔得心願滿足。」 2.達到一定期限。《敦煌變文集新書.卷六.㠠山遠公話》:「十月滿足,生產欲臨,百骨節開張,由如鋸解。」《西遊記》第七一回:「至今三年,冤愆滿足,幸你來救治王患,我特來收妖邪也。」 3.充足。《紅樓夢》第七六回:「我這睡不著也並非今日,大約一年之中,通共也只好睡十夜滿足的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某一事物感到已经足够; 使满足; 达到一定期限。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对某一事物感到已经足够。 2.使满足。 3.达到一定期限。

Eng

  • CC-CEDICT to satisfy|to meet (the needs of)|satisfied|content
  • Cihui to satisfy; to meet (the needs of); satisfied; content

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得意 · 满意 · 知足 · 餍足

Từ trái nghĩa

不足 · 無厭 · 渴望