滿面埃

mãn diện ai

Hán Việt: mãn diện ai

Tổng quan

MÃN DIỆN AI Còn gọi: Mãn Diện Hôi(滿面灰). Bụi đầy mặt. Đại Ngu Thủ Chi trong TTĐL q. 3 ghi: 上堂: 沙裡無油事可哀, 翠岩嚼飯喂婴孩。 他時好惡知端的, 始覺從前滿面埃。 Thượng đường nói: Trong cát không dầu việc đáng thương, Vì trẻ Thúy Nh

Cấu tạo: 满 (mãn) + 面 (diện) + 埃 (ai)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Mãn Diện Hôi(滿面灰)
  • Nguồn khác Bụi đầy mặt
  • Nguồn khác Đại Ngu Thủ Chi trong TTĐL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 上堂: 沙裡無油事可哀, 翠岩嚼飯喂婴孩。 他時好惡知端的, 始覺從前滿面埃。 Thượng đường nói: Trong cát không dầu việc đáng thương, Vì trẻ Thúy Nham phải mớm cơm
  • Nguồn khác Về sau tốt xấu biết manh mối, Mới biết từ xưa mặt đầy hờm

Từ liên quan

Gần nghĩa

滿面灰 · 满面红光 · 满面春风 · 满面 · 滿面 · 滿面生春 · 滿面春風 · 满面羞惭