滿面灰

mãn diện hôi

Hán Việt: mãn diện hôi

Tổng quan

MÃN DIỆN KHÔI Còn gọi: Mãn Diện Ai (满面埃). Mặt đầy tro. Ẩn chỉ khi thị cơ ứng cơ rơi vào ngôn từ nghĩa lý, quến sình ủng nước. Quân Châu Đại Ngu (Thủ) Chi Hòa Thượng Ngữ Lục trong CTTNL q. 25 ghi: 砂裡無油

Cấu tạo: 满 (mãn) + 面 (diện) + 灰 (hôi)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Mãn Diện Ai (满面埃)
  • Nguồn khác Mặt đầy tro
  • Nguồn khác Ẩn chỉ khi thị cơ ứng cơ rơi vào ngôn từ nghĩa lý, quến sình ủng nước
  • Nguồn khác Quân Châu Đại Ngu (Thủ) Chi Hòa Thượng Ngữ Lục trong CTTNL q
  • Nguồn khác 25 ghi: 砂裡無油事可哀, 翠岩嚼飯喂婴孩。 他時好惡知端的, 始覺從前滿面灰。 Trong cát không dầu việc đáng thương, Vì trẻ Thúy Nham phải mớm cơm
  • Nguồn khác Về sau tốt xấu biết manh mối, Mới biết từ xưa mặt đầy hờm

Từ liên quan

Gần nghĩa

滿面埃 · 满面红光 · 满面春风 · 满面 · 滿面 · 滿面生春 · 滿面春風 · 满面羞惭