心不在焉

xīn bù zài yān tâm bất tại yên

Hán Việt: tâm bất tại yên · Pinyin: xīn bù zài yān

Tổng quan

lơ đãng | mải mê | không tập trung | tâm trí lang thang

Cấu tạo: (tâm) + (bất) + (tại) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lơ đãng | mải mê | không tập trung | tâm trí lang thang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《禮記.大學》:「心不在焉,視而不見,聽而不聞。」心思心神不集中。《二刻拍案驚奇》卷三八:「徐德歸來幾日,看見莫大姐神思撩亂,心不在焉的光景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心思不在这里。指思想不集中。

Eng

  • CC-CEDICT absent-minded|preoccupied|inattentive|with one's thoughts wandering
  • Cihui 心不在焉 īnbùzàiyān f.e. 1. absent-minded; inattentive | Kāihuì ²shí tā ∼. He was absent-minded at the meeting.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心神不属 · 无所用心 · 漫不经心 · 魂不守舍

Từ trái nghĩa

专心致志 · 全神贯注 · 心神专注 · 聚精会神