火箭军

huǒ jiàn jūnhỏa tiến quân

Hán Việt: hỏa tiến quân · Pinyin: huǒ jiàn jūn

Tổng quan

Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và chiến lược

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 箭 (tiến) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 binh chủng tên lửa
  • Google Alex v6 quân chủng tên lửa

Eng

  • Cihui Rocket Force, branch of the PLA responsible for tactical and strategic missiles

Từ liên quan

Gần nghĩa

火箭弹 · 火箭炮 · 火箭筒 · 火箭 · 火箭专家 · 火箭研究 · 火箭发射者 · 火箭基地