火箭炮

huǒ jiàn pàohỏa tiến pháo

Hán Việt: hỏa tiến pháo · Pinyin: huǒ jiàn pào

Tổng quan

BÀO hoả tiễn; tên lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用火箭的反冲力把炮弹发射出去的一种火炮。有多管式、滑轨式等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

武器名。一種利用火箭噴射原理所產生的反衝力,把炮彈發射出去的火炮。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 箭 (tiến) + 炮 (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháo phản lực hoả tiễn; tên lửa。利用火箭的反沖力把炮彈發射出去的一種火炮。有多管式、滑軌式等。
  • Biên soạn 火箭炮 uǒjiànpào n. rocket gun M:ge/mén

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。一種利用火箭噴射原理所產生的反衝力,把炮彈發射出去的火炮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用火箭的反冲力把炮弹发射出去的一种火炮。有多管式、滑轨式等。
  • Kaggle Zh-Vi bazooka

Eng

  • Cihui rocket artillery

Đức

  • Handedict Raketenwerfer (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

火箭军 · 火箭弹 · 火箭筒 · 火箭 · 火箭专家 · 火箭研究 · 火箭发射者 · 火箭基地