灭度
diệt độ
Hán Việt: diệt độ · Pinyin: miè dù
Tổng quan
diệt trừ lo âu và biển khổ
1.佛教语。灭烦恼,度苦海。涅盘的意译。亦指僧人死亡。
佛教用語。指滅煩惱、度苦海。亦指僧人死亡。《金剛般若波羅蜜經》:「我皆令入無餘涅槃而滅度之,如是滅度無量無數無邊眾生。」也作「圓寂」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng nhà Phật, chỉ sự chết.; diệt trừ lo âu và biển khổ , niết bàn (Phật giáo); DIỆT ĐỘ ĐK ghi: 大师言:‘汝等拾弟子近前,汝等不同余人。吾灭度后,汝各为一方头。吾教汝说法,不失本宗。’Đại Sư nói: Các ngươi hãy đến gần đây, các ngươi chẳng giống những người khác. Sau khi ta diệt độ, mỗi vị là người chánh trực mà chẳng thông sự nghi, nên Ta dạy các ngươi thuyết pháp, chẳng mất bản tông
- Biên soạn 滅度 ièdù v. <Budd.> Nirvana
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指滅煩惱、度苦海。亦指僧人死亡。《金剛般若波羅蜜經》:「我皆令入無餘涅槃而滅度之,如是滅度無量無數無邊眾生。」也作「圓寂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。灭烦恼,度苦海。涅盘的意译。亦指僧人死亡。
Eng
- JMdict extinguishing illusion and passing over to Nirvana
- Cihui to extinguish worries and the sea of grief; nirvana (Buddhism)
- Tần suất từ 滅度 ièdù v. <Budd.> Nirvana
ja
- JMdict 滅度(めつど)
other
- Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ sự chết
- Nguồn khác Sau khi ta diệt độ, mỗi vị là người chánh trực mà chẳng thông sự nghi, nên Ta dạy các ngươi thuyết pháp, chẳng mất bản tông