炷香

chú hương

Hán Việt: chú hương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

焚香。宋.周密《乾淳歲時記.元正》:「先詣福寧殿龍墀及聖堂炷香。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「每日清晨,在神堂前過,只在門外略略瞻禮,叫小童進去炷香完事。」

Cấu tạo: 炷 (chú) + 香 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thắp hương
  • Biên soạn 炷香 hùxiāng v.o. burn incense ◆n. stick of incense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焚香。宋.周密《乾淳歲時記.元正》:「先詣福寧殿龍墀及聖堂炷香。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「每日清晨,在神堂前過,只在門外略略瞻禮,叫小童進去炷香完事。」

Eng

  • Cihui 炷香 hùxiāng v.o. burn incense ◆n. stick of incense

Từ liên quan

Gần nghĩa

香Q · 香丸 · 香亭 · 香会 · 香偈 · 香儿 · 香兔 · 香入