無堅不摧

wú jiān bù cuī vô kiên bất tồi

Hán Việt: vô kiên bất tồi · Pinyin: wú jiān bù cuī

Tổng quan

không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ) | chinh phục mọi chướng ngại | không gì là không thể | làm nên mọi chuyện

Cấu tạo: (vô) + (kiên) + (bất) + (tồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ) | chinh phục mọi chướng ngại | không gì là không thể | làm nên mọi chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能夠摧毀任何堅固的東西。形容力量強大能克服任何困難。《舊唐書.卷一五四.孔巢父傳》:「及就宴,悅酒酣,自矜其騎射之藝、拳勇之略,因曰:『若蒙見用,無堅不摧。』」

Eng

  • CC-CEDICT no stronghold one cannot overcome (idiom); to conquer every obstacle|nothing one can't do|to carry everything before one
  • Cihui 無堅不摧 újiānbùcuī f.e. be all-conquering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战无不胜 · 所向披靡 · 所向无敌 · 攻无不克

Từ trái nghĩa

不堪一击