無精打采
vô tinh đả thải
Hán Việt: vô tinh đả thải · Pinyin: wú jīng dǎ cǎi
Tổng quan
chán nản và ủ rũ (thành ngữ) | uể oải | tinh thần xuống dốc | mệt mỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui chán nản và ủ rũ (thành ngữ) | uể oải | tinh thần xuống dốc | mệt mỏi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒精神,提不起勁的樣子。《文明小史》第五八回:「黃世昌只得無精打采的回去,孤孤悽悽的睡了。」也作「沒精打彩」。
Eng
- CC-CEDICT dispirited and downcast (idiom); listless|in low spirits|washed out
- Cihui dispirited and downcast (idiom); listless; in low spirits; washed out