照明弹
chiếu minh đạn
Hán Việt: chiếu minh đạn · Pinyin: zhào míng dàn
Tổng quan
ĐẠN pháo sáng; trái sáng
弹丸内装有照明剂的弹药。照明弹在时间引信作用下,点燃照明剂,发出强光。用于照亮目标和地形。按结构,可分为吊伞照明弹和无吊伞照明弹。前者照明的时间和强度要比后者长和大。引信抛射药弹体照明剂降落伞瓦形板照明弹
彈體內裝有照明劑,用以發光照明的炸彈、炮彈和手榴彈等。前兩者的彈體內裝有降落傘和定時引信,發射或投擲後,至一定時間,引信點燃拋射藥和照明劑,使降落傘從彈尾拋落張開,照明劑發光照明。常用於夜間觀察或指示攻擊目標。
Nghĩa
Việt
- Cihui pháo sáng
- Cihui đạn sao
- Tần suất từ ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé, ánh sáng báo hiệu (ở biển), (quân sự) pháp sáng, chỗ xoè (ở váy), chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu), (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng), sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên, loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy), (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng, làm loe ra, làm xoè ra, (động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ, loé lửa, nổi nóng, nổi cáu đạn pháo sáng; trái sáng
- Biên soạn 照明彈 hàomíngdàn n. flare; star shell M:²kē
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彈體內裝有照明劑,用以發光照明的炸彈、炮彈和手榴彈等。前兩者的彈體內裝有降落傘和定時引信,發射或投擲後,至一定時間,引信點燃拋射藥和照明劑,使降落傘從彈尾拋落張開,照明劑發光照明。常用於夜間觀察或指示攻擊目標。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弹丸内装有照明剂的弹药。照明弹在时间引信作用下,点燃照明剂,发出强光。用于照亮目标和地形。按结构,可分为吊伞照明弹和无吊伞照明弹。前者照明的时间和强度要比后者长和大。引信抛射药弹体照明剂降落伞瓦形板照明弹
- Kaggle Zh-Vi flare
Eng
- Cihui flare; star shell
- Tần suất từ 照明彈 hàomíngdàn n. flare; star shell M:²kē