牝雞牡鳴

pìn jī mǔ míngtẫn kê mẫu minh

Hán Việt: tẫn kê mẫu minh · Pinyin: pìn jī mǔ míng

Tổng quan

gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

母鸡报晓。旧时比喻妇女窃权乱政。同“牝鸡司晨”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

母雞像公雞般的啼叫。比喻女性取代男性處理國政。多含貶義。《後漢書.卷五四.楊震列傳》:「書誡牝雞牡鳴,詩刺哲婦喪國。」也作「牝雞晨鳴」、「牝雞司晨」。

Cấu tạo: 牝 (tẫn) + 雞 (kê) + 牡 (mẫu) + 鳴 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ nữ can thiệp chính trị
  • Cihui Nữ giới nắm quyền kiểm soát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 母雞像公雞般的啼叫。比喻女性取代男性處理國政。多含貶義。《後漢書.卷五四.楊震列傳》:「書誡牝雞牡鳴,詩刺哲婦喪國。」也作「牝雞晨鳴」、「牝雞司晨」。

Eng

  • Cihui female chicken crows at daybreak (idiom); a woman usurps authority; women meddle in politics; The female wears the trousers

Từ liên quan

Gần nghĩa

牝鸡司晨 · 牝雞司晨 · 牝雞司旦 · 牝雞晨鳴 · 牝鸡司旦 · 牝鸡无晨 · 牝鸡晨鸣 · 牝鸡之晨