牝雞司晨

pìn jī sī chéntẫn kê ti thần

Hán Việt: tẫn kê ti thần · Pinyin: pìn jī sī chén

Tổng quan

gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

母鸡报晓。旧时比喻妇女窃权乱政。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

母雞代公雞執行清晨報曉的鳴啼。比喻婦人專權。《舊五代史.卷三四.唐書.莊宗本紀八.史臣曰》:「外則伶人亂政,內則牝雞司晨。」《幼學瓊林.卷二.夫婦類》:「牝雞司晨,比婦人之主事。」也作「牝雞牡鳴」、「牝雞晨鳴」。

Cấu tạo: 牝 (tẫn) + 雞 (kê) + 司 (ti) + 晨 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ nữ can thiệp chính trị
  • Cihui Nữ giới nắm quyền kiểm soát
  • Biên soạn id. a woman ruling the roost; woman usurping man's power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 母雞代公雞執行清晨報曉的鳴啼。比喻婦人專權。《舊五代史.卷三四.唐書.莊宗本紀八.史臣曰》:「外則伶人亂政,內則牝雞司晨。」《幼學瓊林.卷二.夫婦類》:「牝雞司晨,比婦人之主事。」也作「牝雞牡鳴」、「牝雞晨鳴」。

Eng

  • Cihui female chicken crows at daybreak (idiom); a woman usurps authority; women meddle in politics; The female wears the trousers

Từ liên quan

Gần nghĩa

牝鸡牡鸣 · 牝雞司旦 · 司晨牝雞 · 牝雞晨鳴 · 牝雞牡鳴 · 牝鸡司旦 · 牝鸡无晨 · 牝鸡晨鸣