犄角

jī jiǎoCƠ GIÁC

Hán Việt: CƠ GIÁC · Pinyin: jī jiǎo

Tổng quan

口; góc; cạnh; góc cạnh. cạnh bàn.; góc; xó. góc nhà. 口; sừng; sừng thú. sừng trâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 物体两个边沿相接的地方; 棱角:桌子~; 角落:屋子~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.倚靠、支援。《水滸傳》第九一回:「統領水軍船隻,泊聚衛河,與城內相為犄角。」清.陸世廉《西臺記》第一齣:「左提右挈,共成犄角。」 2.角落。如:「牆的犄角長滿了雜草。」

Cấu tạo: 犄 + 角 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sừng
  • Tần suất từ sừng; cơ giác/cơ giốc: góc/cạnh/góc cạnh/xó/sừng/sừng thú; 口 1. góc; cạnh; góc cạnh. cạnh bàn. 2. góc; xó. góc nhà. 口 3. sừng; sừng thú. sừng trâu.; cạnh; góc cạnh; xó; sừng; sừng thú
  • Biên soạn horn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倚靠、支援。《水滸傳》第九一回:「統領水軍船隻,泊聚衛河,與城內相為犄角。」清.陸世廉《西臺記》第一齣:「左提右挈,共成犄角。」 2.角落。如:「牆的犄角長滿了雜草。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 獸類的角。如:「牛犄角」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 物体两个边沿相接的地方; 棱角:桌子~; 角落:屋子~。

Eng

  • Cihui horn
  • Tần suất từ n. <coll.> horn

Đức

  • Handedict Geweih, Horn, Horn (Hobelgriff)

Từ liên quan

Gần nghĩa

犄角旮旯 · 角伎 · 角力 · 角化 · 角口 · 角回 · 角头 · 角妓