狀語

zhuàng yǔtrạng ngữ

Hán Việt: trạng ngữ · Pinyin: zhuàng yǔ

Tổng quan

trạng ngữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

动词、形容词前面表示动作的状态、方式、时间、处所或性状的程度等的修饰成分。如在山很高”、爽快地答应了”、晚上看电视”、在学校读书”中,很”、爽快地”、晚上”、在学校”即是状语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

區別或限制事物的動作、形態、性質的詞,常附加於動詞、形容詞或其他副詞之上。如「非常可愛」的「非常」、「在宿舍看書」的「在宿舍」。也稱為「副詞」。

Cấu tạo: 狀 (trạng) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)
  • Tần suất từ trạng ngứ/trạng ngữ: trạng ngữ; trạng ngữ
  • Biên soạn 狀語 huàngyǔ* n. <lg.> adverbial modifier; adverbial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 區別或限制事物的動作、形態、性質的詞,常附加於動詞、形容詞或其他副詞之上。如「非常可愛」的「非常」、「在宿舍看書」的「在宿舍」。也稱為「副詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动词、形容词前面表示动作的状态、方式、时间、处所或性状的程度等的修饰成分。如在山很高”、爽快地答应了”、晚上看电视”、在学校读书”中,很”、爽快地”、晚上”、在学校”即是状语。

Eng

  • Cihui adverbial adjunct (adverb or adverbial clause)
  • Tần suất từ 狀語 huàngyǔ* n. <lg.> adverbial modifier; adverbial

Đức

  • Handedict Adverbialbestimmung (Grammatik) (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

狀元 · 狀況 · 狀告 · 状子 · 狀態 · 狀物 · 状纸 · 状貌