多如牛毛
đa như ngưu mao
Hán Việt: đa như ngưu mao · Pinyin: duō rú niú máo
Tổng quan
nhiều như lông bò (thành ngữ) | vô số | không đếm xuể
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều như lông bò (thành ngữ) | vô số | không đếm xuể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《北史.卷八三.文苑傳.序》:「及明皇御曆,文雅大盛,學者如牛毛,成者如麟角。」形容非常多。如:「新頒布的工作細則,多如牛毛,讓人無所適從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象牛身上的的毛那样多。形容极多。
Eng
- CC-CEDICT lit. as numerous as the hairs of an ox (idiom)|fig. innumerable; countless
- Cihui 多如牛毛 uōrúniúmáo f.e. innumerable; countless