猶豫
do dự
Hán Việt: do dự · Pinyin: yóu yù
Tổng quan
do dự
Nghĩa
Việt
- Cihui do dự
- Cihui do dự do dự ☆Ngần ngừ không quyết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遲疑不決。《楚辭.屈原.離騷》:「心猶豫而狐疑兮,欲自適而不可。」《紅樓夢》第五回:「正在猶豫之間,忽見警幻從後追來,告道:『快休前進,作速回頭要緊。』」因猶豫為雙聲字,以聲取義而無本字,故也作「由豫」、「游預」、「游豫」、「猶夷」、「猶與」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迟疑不决意尚犹豫|犹豫不决|欲从灵氛之吉占兮,心犹豫而狐疑。
Eng
- CC-CEDICT to hesitate
- Cihui to hesitate