獎勵

jiǎng lìtưởng lệ

Hán Việt: tưởng lệ · Pinyin: jiǎng lì

Tổng quan

khen thưởng; khuyến khích; khuyến thưởng. khen thưởng vật chất. 獎勵先進生產者. khen thưởng những người lao động tiên tiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

给予荣誉或财物来鼓励物质~ㄧ~先进生产者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獎賞勉勵。《晉書.卷一一三.苻堅載記上》:「黜陟幽明,躬親獎勵。」也作「獎勸」。

Cấu tạo: 獎 (tưởng) + 勵 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thưởng
  • Cihui phần thưởng (như khích lệ)
  • Biên soạn 獎勵 iǎnglì* v./n. encourage and reward; award

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎賞勉勵。《晉書.卷一一三.苻堅載記上》:「黜陟幽明,躬親獎勵。」也作「獎勸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给予荣誉或财物来鼓励物质~ㄧ~先进生产者。
  • Kaggle Zh-Vi encouragement

Eng

  • Cihui to reward; reward (as encouragement)

Đức

  • Handedict Antlitz

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嘉勉 · 嘉奖 · 夸奖 · 奖赏

Từ trái nghĩa

处分 · 处治 · 处罚 · 惩戒 · 惩罚 · 责罚