玄則

huyền tắc

Hán Việt: huyền tắc

Tổng quan

HUYỀN TẮC Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Tiết Nam, Hoạt Châu (nay là đông bắc huyện Hoạt, tỉnh Hà Nam) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, tông Pháp Nhãn. Sư trụ Kim Lăng

Cấu tạo: 玄 (huyền) + 则 (tắc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác người xứ Tiết Nam, Hoạt Châu (nay là đông bắc huyện Hoạt, tỉnh Hà Nam) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, tông Pháp Nhãn
  • Nguồn khác Sư trụ Kim Lăng

Từ liên quan

Gần nghĩa

则个 · 则声 · 则是 · 則例 · 則劇 · 則度 · 則聲 · 玄一