瑰省

côi tỉnh

Hán Việt: côi tỉnh

Tổng quan

KHÔI TỈNH (906-972) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trịnh, người xứ Ôn Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Thuở bé xuất gia chuyên nghiên cứu luật bộ, nghe giáo pháp Thiên Thai, gởi lòng nơi Chỉ qu

Cấu tạo: 瑰 (côi) + 省 (tỉnh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (906-972) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trịnh, người xứ Ôn Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Thuở bé xuất gia chuyên nghiên cứu luật bộ, nghe giáo pháp Thiên Thai, gởi lòng nơi Chỉ quán viên đốn
  • Nguồn khác Sau đó xem kinh Lăng Nghiêm nhưng chưa thể thấu suốt
  • Nguồn khác Một hôm tụng kinh đã lâu, ngồi tựa bàn nghỉ ngơi, trong mộng thấy mặt trời từ trên không rơi xuống, sư há miệng nuốt lấy
  • Nguồn khác Từ đó sư phát ngộ, đối với nghĩa môn sai biệt sư không còn nghi ngờ mảy may
  • Nguồn khác Sư tham học theo tông Pháp Nhãn; nối pháp Thiền sư Vĩnh Minh Đạo Tiềm, được Ngô Việt Trung Hiến Vương tặng nạp y
  • Nguồn khác Ban đầu sư trụ viện Nghiêm Tịnh ở Hồ Tây, tiếng tăm vang dậy bốn phương
  • Nguồn khác Về sau sư dời về chùa Quang Vương ở Hàng Châu

Từ liên quan

Gần nghĩa

瑰丽 · 瑰伟 · 瑰奇 · 瑰姿 · 瑰宝 · 瑰异 · 瑰玮 · 瑰異