生花之筆

shēng huā zhī bǐsanh hoa chi bút

Hán Việt: sanh hoa chi bút · Pinyin: shēng huā zhī bǐ

Tổng quan

CHI BÚT cây bút tài hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻杰出的写作才能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻文筆精妙,靈活生動,有寫作才華。參見「夢筆生花」條。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 花 (hoa) + 之 (chi) + 筆 (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bút tài hoa
  • Biên soạn 生花之筆 hēnghuāzhībǐ n. a gifted pen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻文筆精妙,靈活生動,有寫作才華。參見「夢筆生花」條。

Eng

  • Cihui 生花之筆 hēnghuāzhībǐ n. a gifted pen

Từ liên quan

Gần nghĩa

生花妙笔 · 生花妙筆 · 生花妙语 · 生花妙語 · 生花样 · 生花笔 · 生花筆