电脑辅助软件工程工具

điện não phụ trợ nhuyễn kiện công trình công cụ

Hán Việt: điện não phụ trợ nhuyễn kiện công trình công cụ

Tổng quan

Cấu tạo: 電 (điện) + 腦 (não) + 輔 (phụ) + 助 (trợ) + 軟 (nhuyễn) + 件 (kiện) + 工 (công) + 程 (trình) + 工 (công) + 具 (cụ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui computer-assisted software engineering (CASE) tool (CASE tool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

电脑辅助设计与绘图 · 电脑紧急事故应变小组 · 电脑与电话系统整合 · 电脑公元二千年数位問题 · 电脑中心发展标准[设施]