當機覿面

đương ky địch diện

Hán Việt: đương ky địch diện

Tổng quan

ĐƯƠNG CƠ ĐỊCH DIỆN Thiền lâm phương ngữ. Căn cơ của người học trình qua trước mặt. ĐHNL q.4 ghi: 我說是言非正邪。 當機覿面休回互。 慇懃為報雲臺公。 俊鷹不打籬邊兔。 Ta nói là ngôn ngữ không có lỗi, Đương cơ địch diện thôi thưa hỏi

Cấu tạo: 当 (đương) + 机 (ky) + 觌 (địch) + 面 (diện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Căn cơ của người học trình qua trước mặt
  • Nguồn khác ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 我說是言非正邪。 當機覿面休回互。 慇懃為報雲臺公。 俊鷹不打籬邊兔。 Ta nói là ngôn ngữ không có lỗi, Đương cơ địch diện thôi thưa hỏi, Ân cần báo đáp người có công, Chim ưng không đáp bên lồng thỏ
  • Nguồn khác (Vân đài công 雲臺公: Nơi treo hình các vị công thần)

Từ liên quan

Gần nghĩa

当机立断 · 當機益物 · 覿面一見 · 覿面全真 · 覿面分付 · 覿面分明 · 覿面承當 · 覿面當機