疾之

tật chi

Hán Việt: tật chi

Tổng quan

Bàng Quyên cho là ông ta tài giỏi hơn mình, nên ganh ghét (đố ki å

Cấu tạo: 疾 (tật) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bàng Quyên cho là ông ta tài giỏi hơn mình, nên ganh ghét (đố ki å

Từ liên quan

Gần nghĩa

之一 · 之上 · 之下 · 之中 · 之久 · 之內 · 之内 · 之前