疾風知勁草,烈火見真金
Pinyin: jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn
Tổng quan
nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp
Cấu tạo: 疾 (tật) + 風 (phong) + 知 (tri) + 勁 (kính) + 草 (thảo) + , + 烈 (liệt) + 火 (hỏa) + 見 (kiến) + 真 (chân) + 金 (kim)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp
Eng
- CC-CEDICT lit. sturdy grass withstands high winds and true gold stands the test of fire (idiom)|fig. strength of character is revealed in a crisis
- Cihui lit. sturdy grass withstands high winds and true gold stands the test of fire (idiom); fig. strength of character is revealed in a crisis