發展
phát triển
Hán Việt: phát triển · Pinyin: fā zhǎn
Tổng quan
sự phát triển | tăng trưởng | phát triển | mở rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui sự phát triển | tăng trưởng | phát triển | mở rộng
- Cihui phát triển phát triển ☆Mở mang rộng lớn ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開展、進步。如:「自由中國近年的經濟發展,很受國際社會的重視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物由小到大、由简单到复杂、由低级到高级的变化事态还在~ㄧ社会~规律; 扩大(组织、规模等)~新会员 ㄧ~轻纺工业。
- Tân Hoa Tự Điển ①事物由小到大、由简单到复杂、由低级到高级的变化事态还在~ㄧ社会~规律。②扩大(组织、规模等)~新会员 ㄧ~轻纺工业。
Eng
- CC-CEDICT development|growth|to develop|to grow|to expand
- Cihui development; growth; to develop; to grow; to expand