百折不撓

bǎi zhé bù náo bách chiết bất nạo

Hán Việt: bách chiết bất nạo · Pinyin: bǎi zhé bù náo

Tổng quan

tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ) | không nản lòng trước thất bại liên tiếp | kiên cường bất khuất

Cấu tạo: (bách) + (chiết) + (bất) + (nạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ) | không nản lòng trước thất bại liên tiếp | kiên cường bất khuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意志剛強,雖受盡挫折,仍能堅持不變,奮鬥到底。漢.蔡邕〈太尉喬玄碑〉:「其性莊,疾華尚樸,有百折不撓,臨大節而可不奪之風。」也作「百折不回」、「百折不挫」。

Eng

  • CC-CEDICT to keep on fighting in spite of all setbacks (idiom)|to be undaunted by repeated setbacks|to be indomitable
  • Cihui 百折不撓 ǎizhébùnáo f.e. keep fighting in spite of all setbacks

ja

  • JMdict indefatigability|indomitableness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不屈不挠 · 坚韧不拔 · 百折不回

Từ trái nghĩa

一蹶不振 · 因噎废食 · 知难而退