一木难支

yī mù nán zhīnhất mộc nan chi

Hán Việt: nhất mộc nan chi · Pinyin: yī mù nán zhī

Tổng quan

NAN CHI lấy nạng chống trời; một cột khó chống (ví với sự nghiệp to lớn và khó khăn sức một người không thể đảm đýőng nổi.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》"﹝和峤﹞曰'元裒如北厦门,拉攞自欲坏,非一木所能支。'"隋王通《文中子.事君》"大厦将颠,非一木所支也。"后以"一木难支"谓崩溃的形势非一人所能挽救。 2.喻艰巨的事业非一人所能胜任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瀕臨倒塌的大廈,只靠一根梁柱實難以支撐。比喻事情異常艱鉅,非一人所能支持。明.張景《飛丸記》第一一齣:「不想一木難支將顛運,可惜枉費了精神,志未伸。」也作「獨木難支」、「一木難扶」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 木 (mộc) + 難 (nan) + 支 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì được
  • Biên soạn id. 1. a single post can't support (a big building) 2. one person cannot save the situation by himself

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》"﹝和峤﹞曰'元裒如北厦门,拉攞自欲坏,非一木所能支。'"隋王通《文中子.事君》"大厦将颠,非一木所支也。"后以"一木难支"谓崩溃的形势非一人所能挽救。 2.喻艰巨的事业非一人所能胜任。

Eng

  • Cihui 一木難支 īmùnánzhī id. 1. a single post can't support (a big building) 2. one person cannot save the situation by himself

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

眾志成城 · 众擎易举