硉兀

lù wù

Pinyin: lù wù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"硉砵"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

突出、不平的樣子。唐.杜甫〈瘦馬行〉:「東郊瘦馬使我傷,骨骼硉兀如堵牆。」清.錢謙益〈彭達生晦農草序〉:「當此之時,余如東郊之老馬,骨骼硉兀。」

Cấu tạo: 硉 + 兀 (ngột)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gồ ghề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突出、不平的樣子。唐.杜甫〈瘦馬行〉:「東郊瘦馬使我傷,骨骼硉兀如堵牆。」清.錢謙益〈彭達生晦農草序〉:「當此之時,余如東郊之老馬,骨骼硉兀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"硉砵"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

兀傲 · 兀兀 · 兀凳 · 兀庵 · 兀敖 · 兀然 · 兀立 · 兀自