硿磕

KHÔNG KHÁI

Hán Việt: KHÔNG KHÁI

Tổng quan

KHÔNG KHÁI Cạch cạch, âm thanh phát ra do đục đá. Tiết Thạch Đầu Tự Hồi Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 師手不釋鎚鑿、而誦經不輟口。隨見而語曰:今日硿磕、明日硿磕、死生到來、作甚折合?師愕然、釋其器。設禮、願聞究竟法、因隨至方丈。 Sư tay cầm dùi đục mà miệng vẫn t

Cấu tạo: 硿 + 磕 (khái)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác âm thanh phát ra do đục đá
  • Nguồn khác Tiết Thạch Đầu Tự Hồi Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 師手不釋鎚鑿、而誦經不輟口。隨見而語曰:今日硿磕、明日硿磕、死生到來、作甚折合?師愕然、釋其器。設禮、願聞究竟法、因隨至方丈。 Sư tay cầm dùi đục mà miệng vẫn tụng kinh không ngớt

Từ liên quan

Gần nghĩa

磕头 · 磕巴 · 磕打 · 磕牙 · 磕碜 · 磕碰 · 磕磕 · 磕糖