磋磨

cuō mótha ma

Hán Việt: tha ma · Pinyin: cuō mó

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【磋磨】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "to polish and rub", "tag": "li", "content": "(fig.) to torment; to torture", "tag": "li", "content": "(fig.) to engage in discussion to hone an idea or skill"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.磨治器物。 2.挤轧磨擦。 3.研讨; 商议。 4.犹折磨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

切磋琢磨。語本《禮記.大學》:「如切如磋,如琢如磨。」後指研議討論。《文明小史》第三一回:「伯集雖然算盤打得熟,但是每帳總要打些折扣,磋磨磋磨,如何一天半日開銷得了?」

Cấu tạo: 磋 (tha) + 磨 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bàn bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切磋琢磨。語本《禮記.大學》:「如切如磋,如琢如磨。」後指研議討論。《文明小史》第三一回:「伯集雖然算盤打得熟,但是每帳總要打些折扣,磋磨磋磨,如何一天半日開銷得了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.磨治器物。 2.挤轧磨擦。 3.研讨; 商议。 4.犹折磨。

Eng

  • Cihui to polish and rub/(fig.) to torment; to torture/(fig.) to engage in discussion to hone an idea or skill

Từ liên quan

Gần nghĩa

磋商 · 磨主 · 磨人 · 磨伤 · 磨光 · 磨刀 · 磨刃 · 磨去