祓除
phất trừ
Hán Việt: phất trừ · Pinyin: fú chú
Tổng quan
trừ tà (tà ma)
1.古代三月三日至水邊戒浴,以除不祥。《周禮.春官.女巫》:「女巫掌歲時祓除釁浴。」漢.鄭玄.注:「歲時祓除,如今三月上巳,如水上之類。」 2.掃除、洗滌。《國語.周語上》:「是故祓除其心,以和惠民。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh tẩy qua nghi lễ
- Cihui loại bỏ (thói quen xấu)
- Tần suất từ trừ tà (tà ma) , thanh tẩy qua nghi lễ , loại bỏ (thói quen xấu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代三月三日至水邊戒浴,以除不祥。《周禮.春官.女巫》:「女巫掌歲時祓除釁浴。」漢.鄭玄.注:「歲時祓除,如今三月上巳,如水上之類。」 2.掃除、洗滌。《國語.周語上》:「是故祓除其心,以和惠民。」
Eng
- Cihui to exorcize (evil spirits)/to purify through ritual/to rid oneself of (a bad habit)
- Tần suất từ to exorcize (evil spirits)/to purify through ritual/to rid oneself of (a bad habit)