福島第一核電廠事故
phúc đảo đệ nhất hạch điện xưởng sự cố
Hán Việt: phúc đảo đệ nhất hạch điện xưởng sự cố · Pinyin: fú dǎo dì yī hé diàn chǎng shì gù
Tổng quan
Cấu tạo: 福 (phúc) + 島 (đảo) + 第 (đệ) + 一 (nhất) + 核 (hạch) + 電 (điện) + 廠 (xưởng) + 事 (sự) + 故 (cố)