秋月絕句

thu nguyệt tuyệt cú

Hán Việt: thu nguyệt tuyệt cú

Tổng quan

Thu nguyệt tuyệt cú 秋月絕句 dt. tên bài thơ số 198. Thu nguyệt tuyệt cú là bài thơ tuyệt cú (bốn câu) về cảnh trăng mùa thu

Cấu tạo: 秋 (thu) + 月 (nguyệt) + 绝 (tuyệt) + 句 (cú)

Từ liên quan

Gần nghĩa

秋月春风 · 秋月寒江 · 秋月如珪 · 秋月春花 · 秋月华星 · 秋月春風