章則

zhāng zéchương tắc

Hán Việt: chương tắc · Pinyin: zhāng zé

Tổng quan

quy tắc; điều lệ. 違反章則 trái với điều lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.章程规则。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

章程、規則。如:「每位員工須知曉並遵守公司的章則。」

Cấu tạo: 章 (chương) + 則 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều lệ
  • VietPhrases điều lệ
  • Biên soạn 章則 hāngzé* n. rules and regulations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 章程、規則。如:「每位員工須知曉並遵守公司的章則。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.章程规则。

Eng

  • Cihui rule

Từ liên quan

Gần nghĩa

則個 · 则声 · 则是 · 則例 · 則劇 · 則度 · 則聲 · 章丘