第一句

đệ nhất cú

Hán Việt: đệ nhất cú

Tổng quan

ĐỆ NHẤT CÚ Câu thứ nhất. Chỉ cho câu nói biểu đạt thiền nghĩa huyền diệu. Tiết Quy Tông Chính Hiền Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 且第一句如何道?直饒你十成道得、未免左之右之。 Rốt cuộc đệ nhất cú làm sao nói? Cho dù ngươi

Cấu tạo: 第 (đệ) + 一 (nhất) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐỆ NHẤT CÚ Câu thứ nhất. Chỉ cho câu nói biểu đạt thiền nghĩa huyền diệu. Tiết Quy Tông Chính Hiền Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 且第一句如何道?直饒你十成道得、未免左之右之。 Rốt cuộc đệ nhất cú làm sao nói? Cho dù ngươi hoàn toàn nói được cũng không khỏi được chỗ này hỏng chỗ khác.; câu thứ nhất

other

  • Nguồn khác Chỉ cho câu nói biểu đạt thiền nghĩa huyền diệu
  • Nguồn khác Tiết Quy Tông Chính Hiền Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 且第一句如何道?直饒你十成道得、未免左之右之。 Rốt cuộc đệ nhất cú làm sao nói? Cho dù ngươi hoàn toàn nói được cũng không khỏi được chỗ này hỏng chỗ khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

一句子 · 一句话 · 第一个 · 第一乘 · 第一人 · 第一代 · 第一例 · 第一击