第二产业
đệ nhị sản nghiệp
Hán Việt: đệ nhị sản nghiệp · Pinyin: dì èr chǎn yè
Tổng quan
SẢN NGHIỆP công nghiệp và kiến trúc; sản nghiệp thứ hai
对初级产品进行再加工的行业和部门,我国指工业(包括采掘业、制造业、自来水、电力、蒸汽、热水、煤气等)和建筑业。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngành công nghiệp thứ cấp
- Tần suất từ sản nghiệp thứ hai
- Biên soạn 第二產業 ì-èr chǎnyè n. secondary industry
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对初级产品进行再加工的行业和部门,我国指工业(包括采掘业、制造业、自来水、电力、蒸汽、热水、煤气等)和建筑业。
Eng
- Cihui secondary industry
- Tần suất từ 第二產業 ì-èr chǎnyè n. secondary industry
Đức
- Handedict Sekundärsektor (produzierendes Gewerbe) (S, Wirtsch)