第二次國內革命戰爭
đệ nhị thứ quốc nội cách mệnh chiến tranh
Hán Việt: đệ nhị thứ quốc nội cách mệnh chiến tranh · Pinyin: dì èr cì guó nèi gé mìng zhàn zhēng
Tổng quan
chiến tranh cách mạng trong nước lần thứ hai ở Trung Quốc: chiến tranh cải cách ruộng đất
Cấu tạo: 第 (đệ) + 二 (nhị) + 次 (thứ) + 國 (quốc) + 內 (nội) + 革 (cách) + 命 (mệnh) + 戰 (chiến) + 爭 (tranh)
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến tranh cách mạng trong nước lần thứ hai ở Trung Quốc: chiến tranh cải cách ruộng đất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即土地革命战争”。
- Tân Hoa Tự Điển 即土地革命战争”(315页)。