節約

jié yuē tiết ước

Hán Việt: tiết ước · Pinyin: jié yuē

Tổng quan

tiết kiệm | bảo tồn (tài nguyên) | tính tiết kiệm | đạm bạc tiết kiệm (thường dùng trong phạm vi lớn)。節省(多用於較大的範圍)。 節約增產。 tăng gia sản xuất và tiết kiệm. 節約時間。 tiết kiệm thời gian.

Cấu tạo: (tiết) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm | bảo tồn (tài nguyên) | tính tiết kiệm | đạm bạc tiết kiệm (thường dùng trong phạm vi lớn)。節省(多用於較大的範圍)。 節約增產。 tăng gia sản xuất và tiết kiệm. 節約時間。 tiết kiệm thời gian.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節制約束。如:「節約用水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节省(多用于较大的范围)增产~ㄧ~时间。

Eng

  • CC-CEDICT to economize|to conserve (resources)|economy|frugal
  • Cihui to economize; to conserve (resources); economy; frugal

ja

  • JMdict economising|saving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俭朴 · 俭省 · 省俭 · 节俭 · 节省

Từ trái nghĩa

奢侈 · 浪费 · 糟蹋