簾幕

lián mùliêm mạc

Hán Việt: liêm mạc · Pinyin: lián mù

Tổng quan

màn treo

新华 · Tân Hoa Đại lục

帘子和帷幕帘幕低垂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

窗簾與帷幕。可用以遮陽或隔絕視線。宋.張先〈天仙子.水調數聲持酒聽〉詞:「重重簾幕密遮燈。風不定,人初靜。明日落紅應滿徑。」也作「簾帷」。

Cấu tạo: 簾 (liêm) + 幕 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)
  • Tần suất từ màn treo , rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)
  • Biên soạn 簾幕 iánmù* n. heavy curtain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮蔽門窗的布幔。如:「那幢屋子長年帘幕低垂,看起來很神祕。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 窗簾與帷幕。可用以遮陽或隔絕視線。宋.張先〈天仙子.水調數聲持酒聽〉詞:「重重簾幕密遮燈。風不定,人初靜。明日落紅應滿徑。」也作「簾帷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帘子和帷幕帘幕低垂。

Eng

  • Cihui hanging screen; curtain over shop door (for privacy and serving as advertisement)
  • Tần suất từ 簾幕 iánmù* n. heavy curtain

Đức

  • Handedict Gardine, Vorhang

Từ liên quan

Gần nghĩa

簾子 · 簾布 · 幕僚 · 幕友 · 幕後 · 幕牆 · 幕宾 · 幕布