純潔

chún jié thuần khiết

Hán Việt: thuần khiết · Pinyin: chún jié

Tổng quan

thuần khiết | trong sạch và liêm chính | làm cho tinh khiết 1. thuần khiết; trong sạch; trong sáng; thanh khiết; trong trắng; trinh bạch; đức hạnh。純粹清白;沒有污點,沒有私心。 心地純潔。 tấm lòng trong sáng. 2. gạn; lọc; lọc trong; tinh chế; làm trong sạch; rửa sạch; gột sạch; tẩy uế。使純潔。 純潔組織。 làm trong sạch tổ chức.

Cấu tạo: (thuần) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuần khiết | trong sạch và liêm chính | làm cho tinh khiết 1. thuần khiết; trong sạch; trong sáng; thanh khiết; trong trắng; trinh bạch; đức hạnh。純粹清白;沒有污點,沒有私心。 心地純潔。 tấm lòng trong sáng. 2. gạn; lọc; lọc trong; tinh chế; làm trong sạch; rửa sạch; gột sạch; tẩy uế。使純潔。 純潔組織。 là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 純粹潔淨。通常指心地純一清淨,沒有邪惡的念頭。漢.蔡邕〈玄文先生李休碑〉:「不為利回,不為義疚,臨寵審己,不動其守,可謂純潔皓素,綽有餘裕者已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯粹清白,没有污点;没有私心:心地~;使纯洁:~组织。

Eng

  • CC-CEDICT pure|clean and honest|to purify
  • Cihui pure; clean and honest; to purify

ja

  • JMdict purity|chastity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单纯 · 清白 · 纯朴 · 纯正 · 纯真 · 贞洁

Từ trái nghĩa

卑汙 · 汙穢 · 淫乱 · 邪恶 · 龌龊