紅河哈尼族彞族自治州
hồng hà cáp ni tộc di tộc tự trì châu
Hán Việt: hồng hà cáp ni tộc di tộc tự trì châu · Pinyin: hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu
Tổng quan
Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南
Cấu tạo: 紅 (hồng) + 河 (hà) + 哈 (cáp) + 尼 (ni) + 族 (tộc) + 彞 (di) + 族 (tộc) + 自 (tự) + 治 (trì) + 州 (châu)
Nghĩa
Việt
- Cihui Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南
Eng
- CC-CEDICT Honghe Hani and Yi Autonomous Prefecture, in Yunnan Province 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3]
- Cihui Honghe Hani and Yi Autonomous Prefecture, in Yunnan Province 雲南省|云南省